Giá chính thức theo từng kỹ thuật (bảng giá Bắc Kinh)
| Kỹ thuật | Giá (RMB) |
|---|---|
| Chọc hút trứng qua ngả âm đạo | ¥2,400 / lần |
| Nuôi cấy phôi IVF | ¥1,566 / ngày |
| Nuôi cấy phôi nang | ¥1,360 / chu kỳ |
| Chuyển phôi | ¥2,300 / lần |
| ICSI (tiêm tinh trùng vào bào tương trứng) | ¥3,346 / lần |
| Sinh thiết phôi nang/phôi bào | ¥1,560 / phôi |
| PGT-A (xét nghiệm nhiễm sắc thể) | ¥3,750 / phôi |
| PGT-M (xét nghiệm bệnh đơn gen) | ¥5,050 / phôi |
| Rã đông phôi trữ lạnh | ¥1,244 / lần |
| Theo dõi kích thích buồng trứng | ¥100 / lần khám |
Nguồn: Cục Bảo hiểm Y tế thành phố Bắc Kinh, thông báo về 16 kỹ thuật hỗ trợ sinh sản điều trị. Giá tại bệnh viện 3A các thành phố khác tương đương; áp dụng bảng giá niêm yết của từng bệnh viện.
Bảng giá chính thức Bắc Kinh ↗